relishing
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ngon miệng, thú vịtính từAppetizing, delightful.
- Thể hiện sự thích thútính từThat relishes something; showing relish or enjoyment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relishingDạng gốc (base form)
- more relishingSo sánh hơn (comparative)
- most relishingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- [] , , […].Niềm vui tôi tận hưởng trong chút ít tôi đã đọc, đã biến thành sự ghê tởm, khi tôi suy ngẫm về viễn cảnh nhỏ nhoi mà tôi có để tìm thấy phần lớn hơn của câu chuyện thú vị này […].
- .Emma thích thưởng thức những quả dâu tây.