Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
religious person
Nghĩa chính
1
Người tín đồ
Ví dụ
She
is
a
very
religious
person
.
Cô ấy là một người tín đồ rất sâu sắc.
Xuất hiện ở từ khác
religious
kết hợp
người tín đồ
AI
1
Người tín đồ
1
Người tín đồ
1
Người tín đồ