religious education
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giáo dục tôn giáodanh từkhông đếm được (uncountable)The teaching of a particular religion, and its doctrines, beliefs etc.
- Việc giảng dạy về các tôn giáo khác nhau; còn được gọi là nghiên cứu tôn giáodanh từkhông đếm được (uncountable)The teaching about various religions; also known as religious studies.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- religiouskết hợpgiáo dục tôn giáo
Ví dụ
- .Chúng tôi không thể dạy về Hồi giáo vì không có giáo viên giáo dục tôn giáo.
- .Giáo dục tôn giáo bị cấm tại trường công lập.
- .Họ đã được giáo dục tôn giáo.