Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người được tuyển dụng để đánh giá các trường hợp người nộp đơn xin cứu trợ và phân bổ kinh phí hoặc cho phép vào nhà làm việcdanh từA person employed to evaluate the cases of people applying for relief, and to allocate funds or authorize entry to the workhouse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relieving officerDạng gốc (base form)
- relieving officersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cha của một người
- One's father.