Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
relentlessness
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tình trạng không ngừng nghỉ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being relentless.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
relentlessness
relentless
Tàn nhẫn; không nao núng
tính từ
relentless
ly
Không ngừng nghỉ, liên tục
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
relentless
+
-ness
Ví dụ
The
more
I
learned
about
transkids
,
the
more
I
grilled
you
,
every
day
.
I'm
ashamed
of
my
relentlessness
,
but
I
had
to
know
.
“
Why
do
you
want
to
be
a
boy
?”
“
I
don't
know
.”
the
relentlessness
or
their
pursuit
AI
1
Tình trạng không ngừng nghỉ
1
Tình trạng không ngừng nghỉ
1
Tình trạng không ngừng nghỉ