Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
relatively recent
tính từ
(adjective)
US
/ˈɹɛ
l
.
ə
.
t
ɪ
v
.
l
i
ˈɹ
i
.
s
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Gần đây, tương đối mới
tính từ
somewhat new in time
Ví dụ
The
technology
is
relatively
recent
but
already
widely
adopted
.
Công nghệ này tương đối mới nhưng đã được áp dụng rộng rãi
AI
1
Gần đây
1
Gần đây
1
Gần đây