Dịch

relatively recent

tính từ (adjective)
US/ˈɹɛl.ə.tɪv.li ˈɹi.sənt/

Nghĩa chính

  1. Gần đây, tương đối mớitính từsomewhat new in time

Ví dụ

  • .Công nghệ này tương đối mới nhưng đã được áp dụng rộng rãi

AI