Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
relatively minor
tính từ
(adjective)
US
/ˈɹɛ
l
.
ə
.
t
ɪ
v
.
l
i
ˈ
m
aɪ
.
n
ə
ɹ/
Nghĩa chính
1
Khá nhẹ, tương đối nhỏ
tính từ
somewhat small or unimportant
Ví dụ
The
errors
were
relatively
minor
and
did
not
affect
the
outcome
.
Các lỗi này khá nhẹ và không ảnh hưởng đến kết quả.
AI
1
Khá nhẹ
1
Khá nhẹ
1
Khá nhẹ