Dịch

relatively low

tính từ (adjective)
US/ˈɹɛl.ə.tɪv.li ˈloʊ/

Nghĩa chính

  1. Tương đối thấp, khá thấptính từsomewhat low compared with something else

Ví dụ

  • .Áp suất nước vẫn tương đối thấp dù hệ thống vừa được bảo trì

AI