Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
relatively low
tính từ
(adjective)
US
/ˈɹɛ
l
.
ə
.
t
ɪ
v
.
l
i
ˈ
l
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Tương đối thấp, khá thấp
tính từ
somewhat low compared with something else
Ví dụ
The
water
pressure
remains
relatively
low
despite
the
recent
maintenance
.
Áp suất nước vẫn tương đối thấp dù hệ thống vừa được bảo trì
AI
1
Tương đối thấp
1
Tương đối thấp
1
Tương đối thấp