Dịch

relatively high

tính từ (adjective)
US/ˈɹɛl.ə.tɪv.li ˈhaɪ/

Nghĩa chính

  1. Tương đối caotính từhigher than average or compared to others

Ví dụ

  • .Chi phí sinh hoạt ở thành phố này tương đối cao.

AI