Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
relatively high
tính từ
(adjective)
US
/ˈɹɛ
l
.
ə
.
t
ɪ
v
.
l
i
ˈ
h
aɪ
/
Nghĩa chính
1
Tương đối cao
tính từ
higher than average or compared to others
Ví dụ
The
cost
of
living
in
this
city
is
relatively
high
.
Chi phí sinh hoạt ở thành phố này tương đối cao.
AI
1
Tương đối cao
1
Tương đối cao
1
Tương đối cao