Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
relatively constant
tính từ
(adjective)
US
/ˈɹɛ
l
.
ə
.
t
ɪ
v
.
l
i
ˈ
k
ɑ
n
s
t
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Khá ổn định, tương đối không thay đổi
tính từ
fairly unchanging over time
Ví dụ
The
temperature
remains
relatively
constant
throughout
the
year
Nhiệt độ khá ổn định suốt cả năm
AI
1
Khá ổn định
1
Khá ổn định
1
Khá ổn định