Dịch

relatively common

tính từ (adjective)
US/ˈɹɛl.ə.tɪv.li ˈkɑ.mən/

Nghĩa chính

  1. Khá phổ biếntính từfairly frequent or usual

Ví dụ

  • .Những lỗi như vậy khá phổ biến ở người mới bắt đầu.

AI