Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
relatively common
tính từ
(adjective)
US
/ˈɹɛ
l
.
ə
.
t
ɪ
v
.
l
i
ˈ
k
ɑ
.
m
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Khá phổ biến
tính từ
fairly frequent or usual
Ví dụ
Such
mistakes
are
relatively
common
among
beginners
.
Những lỗi như vậy khá phổ biến ở người mới bắt đầu.
AI
1
Khá phổ biến
1
Khá phổ biến
1
Khá phổ biến