relapsing
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tái phát, cơn tái phátdanh từA relapse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relapsingDạng gốc (base form)
- relapsingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| relapsing feverdanh từ | danh từ | Bệnh nhiễm trùng do một số vi khuẩn thuộc chi Borrelia gây ra, lây truyền qua chấy rận và ve |
| Persian relapsing feverdanh từ | danh từ | Dạng sốt tái phát do Borrelia Persica gây ra |
Họ từ (word family)
cùng gốc relapsingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] — — , […][…] nỗi đau buồn thầm lặng vượt ngoài sức mạnh của ngôn ngữ—sự an ủi hào phóng của người nữ tu cao quý—sự co rúm lại của tên tội phạm tội nghiệp, và sự tái sa ngã của hắn vào một sự ăn năn dịu dàng hơn […]