Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rejoiced
B2
tính từ
(adjective)
US
/ɹ
ɪ
ˈ
d
͡
ʒ
ɔɪ
s
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Vui mừng, hân hoan, hoan hỉ
tính từ
Joyful, delighted.
Ví dụ
Laura
was
rejoiced
at
the
favourable
alteration
in
her
mother
[…].
Laura rất vui mừng trước sự thay đổi thuận lợi ở mẹ cô ấy [...]
He
rejoiced
at
his
mother's
arrival
.
Anh ấy vui mừng khi mẹ đến.
He
rejoiced
at
her
success
.
Anh ấy vui mừng trước thành công của cô ấy.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Vui mừng
1
Vui mừng
1
Vui mừng