Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reject someone
Nghĩa chính
1
Từ chối tình cảm của ai
Ví dụ
He
was
heartbroken
after
she
decided
to
reject
him
.
Anh ấy rất đau khổ sau khi cô ấy quyết định từ chối tình cảm của anh.
Xuất hiện ở từ khác
reject
kết hợp
từ chối tình cảm của ai
AI
1
Từ chối tình cảm của ai
1
Từ chối tình cảm của ai
1
Từ chối tình cảm của ai