Dịch

reissue

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phát hành lại, xuất bản lạiđộng từTo issue again.
  2. In lại temđộng từTo reprint a series of postage stamps from old plates.
  3. Cấp lại bằng sáng chếđộng từIn patent law: to permit a patent with ministerial errors to be corrected and enforced for the remainder of the original term of the patent.
  4. Bản phát hành lại, ấn bản lạidanh từSomething that has issued, or been issued again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reissueNguyên thể (infinitive)
  2. reissuesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reissuedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reissuingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reissue sthtái bản cái gìThe novel was reissued in paperback.Cuốn tiểu thuyết đã được tái bản dưới dạng sách bìa mềm.
  • reissue sth as sthtái bản cái gì dưới dạng cái gìold jazz recordings reissued as digital downloadscác bản ghi âm jazz cũ được tái bản dưới dạng tải xuống kỹ thuật số

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bản in lại tem
  1. A second or subsequent printing of postage stamps from old plates.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , re-package, re-package / / / Phát hành lại, đóng gói lại, đóng gói lại / Đánh giá lại các bài hát / Hộp đôi kèm một bức ảnh / Bài hát bổ sung và một huy hiệu kém sang
  • , .Các bản sao của tập truyện tranh gốc được giới sưu tầm coi trọng, nhưng những bản phát hành lại thì vô giá trị.
  • ?Bạn có thể phát hành lại chúng ngay lập tức không?

AI