reintroduce
B2động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Lại giới thiệu, lại đưa vàođộng từngoại động từ (transitive)To introduce again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reintroduceNguyên thể (infinitive)
- reintroducesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reintroducedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reintroducingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reintroduce stháp dụng lại cái gìto reintroduce the death penaltyáp dụng lại hình phạt tử hình
- reintroduce sth to sthđưa cái gì trở lại với cái gìplans to reintroduce trams to the citykế hoạch đưa xe điện trở lại thành phố
- reintroduce sth (to sth)đưa cái gì trở lại (với cái gì)
Họ từ (word family)
cùng gốc reintroduceVí dụ
- mid-week 7, .Vé khứ hồi giá rẻ giữa tuần đã được Đường sắt Anh giới thiệu lại vào ngày 7 tháng 5, để khuyến khích du lịch trong kỳ nghỉ trong tuần thay vì vào cuối tuần.
- .
- .