Dịch

reintroduce

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lại giới thiệu, lại đưa vàođộng từngoại động từ (transitive)To introduce again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reintroduceNguyên thể (infinitive)
  2. reintroducesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reintroducedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reintroducingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reintroduce stháp dụng lại cái gìto reintroduce the death penaltyáp dụng lại hình phạt tử hình
  • reintroduce sth to sthđưa cái gì trở lại với cái gìplans to reintroduce trams to the citykế hoạch đưa xe điện trở lại thành phố
  • reintroduce sth (to sth)đưa cái gì trở lại (với cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • mid-week 7, .Vé khứ hồi giá rẻ giữa tuần đã được Đường sắt Anh giới thiệu lại vào ngày 7 tháng 5, để khuyến khích du lịch trong kỳ nghỉ trong tuần thay vì vào cuối tuần.
  • .
  • .

AI