Dịch

regulated

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈɹɛɡjəˌleɪtɪd/

Nghĩa chính

  1. Được quy địnhtính từSubject to regulations.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của regulateđộng từsimple past and past participle of regulate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regulatedDạng gốc (base form)
  2. more regulatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most regulatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

regulated activityHoạt động được quản lý
regulated entityThực thể quản lý
regulated environmentMôi trường quản lý
regulated industryNgành nghề quản lý
regulated marketThị trường có quản lý
regulated sectorLĩnh vực được quản lý
non-regulatedtính từĐồng nghĩa với unregulated
self-regulatedtính từĐược quy định bởi chính mình hoặc chính nó

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?Mọi thứ có được quy định không?
  • .Ngành công nghiệp không được quản lý tốt.
  • .Nó không được pháp luật quy định.

AI