Nghĩa chính
- Được quy địnhtính từSubject to regulations.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của regulateđộng từsimple past and past participle of regulate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regulatedDạng gốc (base form)
- more regulatedSo sánh hơn (comparative)
- most regulatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| regulated activity | Hoạt động được quản lý | |
| regulated entity | Thực thể quản lý | |
| regulated environment | Môi trường quản lý | |
| regulated industry | Ngành nghề quản lý | |
| regulated market | Thị trường có quản lý | |
| regulated sector | Lĩnh vực được quản lý | |
| non-regulatedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với unregulated |
| self-regulatedtính từ | tính từ | Được quy định bởi chính mình hoặc chính nó |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc regulatedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Mọi thứ có được quy định không?
- .Ngành công nghiệp không được quản lý tốt.
- .Nó không được pháp luật quy định.