regatta
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cuộc đua thuyền, hội đua thuyềndanh từđếm được (countable)A series of boat races, or sometimes a single race.
- Vải bông sọc, vải sọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A striped cotton fabric.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- regattaDạng gốc (base form)
- regatte (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- regattasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Regatta Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Bến cảng và ga cuối đường sắt trên Cảng Macquarie ở khu vực hội đồng Bờ Tây, Tasmania, Australia. Đó cũng là tên cũ của Strahan |
| Refugee Regattadanh từ | danh từ | Dòng người nhập cư bất hợp pháp hoặc người tị nạn cố gắng vào đất nước này bằng đường biển; một dòng thuyền nhân tràn vào |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýregata“boat race, regatta”
- từ tiếng Latinh bình dân*aurigata
- từ tiếng Latinhauriga
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , Victoria's .[…] nhiều người sống dọc theo bờ cảng có nhà thuyền và thuyền riêng của họ, vì các cuộc đua thuyền và thể thao dưới nước là một trong những điểm thu hút chính của Victoria.
- , .Người lái thuyền đã khích lệ các thành viên đội chèo của mình, và tung ra cú bứt phá giành chiến thắng ở vòng đua cuối cùng của cuộc đua thuyền.
- ; , Clemson's , , .Cuộc đua thuyền tám người mới tập đã chứng minh một trong những lý do khiến UVa luôn giữ vững phong độ xuất sắc qua từng năm; đội thuyền mới của UVa đã về đích ở vị trí thứ nhất và thứ hai trong sự kiện này, trong khi đội chèo thuyền mới của Clemson, bất ngờ của giải đua thuyền, giành vị trí thứ ba.