reframe
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Gắn vào khung một lần nữađộng từngoại động từ (transitive)To mount in a frame again.
- Mô tả lại, từ một góc nhìn khác; miêu tả hoặc giải thích một lần nữa, từ một quan điểm phân tích khác hoặc thông qua một phép ẩn dụ khác; (đôi khi nói một cách hoa mỹ, đơn thuần) để dán nhãn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To redescribe, from a different perspective; to portray or construe anew, from a different analytic viewpoint or via a different metaphor; (sometimes euphemistically, merely) to relabel.
- Thay đổi góc và phối cảnh của (cảnh video được quay trước), như bằng camera 360 độđộng từngoại động từ (transitive)To change the angle and perspective of (video footage captured beforehand), as by a 360-degree camera.
- Ví dụ về việc định hình lạidanh từAn instance of reframing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- .
- .
- counselor's “” “” individual's .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reframeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha