Dịch

reflective programming

danh từ (noun)
US/ɹɪˈflɛktɪv ˈpɹoʊɡɹæmɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Mô hình cho phép một chương trình kiểm tra, xem xét nội tâm và sửa đổi cấu trúc cũng như hành vi của chính nó trong thời gian chạydanh từkhông đếm được (uncountable)A paradigm that enables a program to examine, introspect and modify its own structure and behavior at runtime.

AI