Dịch

reflective practice

danh từ (noun)
US/ɹɪˈflɛktɪv ˈpɹæktəs/

Nghĩa chính

  1. Thực hành phản chiếu, phản tư trong công việcdanh từdeliberate self‑analysis of one's professional actions

Ví dụ

  • .Giáo viên cải thiện bằng cách thực hành phản chiếu sau mỗi buổi học.

AI