Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reflective practice
danh từ
(noun)
US
/ɹ
ɪ
ˈ
f
l
ɛ
k
t
ɪ
v
ˈ
p
ɹ
æ
k
t
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Thực hành phản chiếu, phản tư trong công việc
danh từ
deliberate self‑analysis of one's professional actions
Ví dụ
Teachers
improve
by
engaging
in
reflective
practice
after
each
lesson
.
Giáo viên cải thiện bằng cách thực hành phản chiếu sau mỗi buổi học.
AI
1
Thực hành phản chiếu
1
Thực hành phản chiếu
1
Thực hành phản chiếu