Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
refilling
B2
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự đổ đầy lại
danh từ
The act of filling again; a refill.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
refilling
Dạng gốc
(base form)
refilling
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
refilling
refill
Phần ăn thêm, cốc gọi thêm
danh từ, động từ
AI
1
Sự đổ đầy lại
1
Sự đổ đầy lại
1
Sự đổ đầy lại