redpoll
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các loài chim sẻ thuộc chi Acanthis (đồng nghĩa Carduelis), có những mảng màu đỏ đặc trưng trên đầudanh từAny of various finches in the genus Acanthis (syn. Carduelis), which have characteristic red markings on their heads.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redpollDạng gốc (base form)
- redpollsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hoary redpolldanh từ | danh từ | Loài chim thụ động thuộc loài Acanthis Hornemanni |
| arctic redpolldanh từ | danh từ | Loài chim thuộc loài Acanthis Hornemanni |
| common redpolldanh từ | danh từ | Loài chim thuộc loài Acanthis flammea |
| lesser redpolldanh từ | danh từ | Loài chim thuộc phân loài Acanthis flammea cabaret hoặc loài Acanthis cabaret |
| Greenland redpoll | Chưa có nghĩa | |
| Icelandic redpoll | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cô gái tóc đỏ
- A redhead.