Dịch

redox

B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến redoxtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to any reaction in which oxidation and reduction occur simultaneously.
  2. Thực hiện phản ứng redoxđộng từngoại động từ (transitive)To subject to a redox reaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. redoxNguyên thể (infinitive)
  2. redoxesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. redoxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. redoxingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

redox reactiondanh từPhản ứng hóa học trong đó một số nguyên tử có số oxi hóa thay đổi
auto-redoxdanh từDạng oxi hóa khử trong đó một số chất phản ứng bị oxy hóa và một số chất phản ứng tương tự bị khử. Một ví dụ kinh điển là phản ứng của brom với nước tạo ra hydro bromua và axit bromic: 3 Br₂ + 3 H₂O => HBrO₃ + 5 HBr
redox indicatordanh từChất tồn tại ở dạng oxy hóa và dạng khử, những dạng này có màu sắc khác nhau, thay đổi màu sắc ở một thế oxy hóa khử cụ thể
redox potentialdanh từSự chênh lệch điện áp giữa điện cực trơ và hệ thống chứa quá trình oxy hóa và khử; phép đo quá trình oxy hóa của hệ thống
conjugate redox pairdanh từChất cho điện tử và dạng chất nhận điện tử tương ứng của nó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Oxi hóa khử
  1. không đếm được (uncountable)(chemistry) A reaction in which an oxidation and a reduction occur simultaneously; a reaction in which electrons are transferred.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ? .Bạn có thể có quá nhiều redox không? Chắc chắn rồi.
  • Lithium-ion .Pin lithium-ion là một loại pin sử dụng các phản ứng redox liên quan đến lithium.
  • , .Trong các phản ứng redox, chất oxy hóa là người nhận electron và trở thành bị khử.

AI