redox
B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến redoxtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to any reaction in which oxidation and reduction occur simultaneously.
- Thực hiện phản ứng redoxđộng từngoại động từ (transitive)To subject to a redox reaction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| redox reactiondanh từ | danh từ | Phản ứng hóa học trong đó một số nguyên tử có số oxi hóa thay đổi |
| auto-redoxdanh từ | danh từ | Dạng oxi hóa khử trong đó một số chất phản ứng bị oxy hóa và một số chất phản ứng tương tự bị khử. Một ví dụ kinh điển là phản ứng của brom với nước tạo ra hydro bromua và axit bromic: 3 Br₂ + 3 H₂O => HBrO₃ + 5 HBr |
| redox indicatordanh từ | danh từ | Chất tồn tại ở dạng oxy hóa và dạng khử, những dạng này có màu sắc khác nhau, thay đổi màu sắc ở một thế oxy hóa khử cụ thể |
| redox potentialdanh từ | danh từ | Sự chênh lệch điện áp giữa điện cực trơ và hệ thống chứa quá trình oxy hóa và khử; phép đo quá trình oxy hóa của hệ thống |
| conjugate redox pairdanh từ | danh từ | Chất cho điện tử và dạng chất nhận điện tử tương ứng của nó |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Oxi hóa khử
- không đếm được (uncountable)(chemistry) A reaction in which an oxidation and a reduction occur simultaneously; a reaction in which electrons are transferred.
Họ từ (word family)
cùng gốc redox- redoxinCác họ protein tham gia vào phản ứng oxi hóa khửdanh từ
- redoxaseCác enzyme xúc tác cho phản ứng oxi hóa khửdanh từ
- redoxclineLớp nước, có gradient oxi hóa khử mạnh theo chiều thẳng đứng, giữa lớp nước có oxy phía trên và lớp nước thiếu oxy phía dướidanh từ
- redoxidativeLiên quan đến hoặc được tạo ra bởi phản ứng oxi hóa khửtính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ? .Bạn có thể có quá nhiều redox không? Chắc chắn rồi.
- Lithium-ion .Pin lithium-ion là một loại pin sử dụng các phản ứng redox liên quan đến lithium.
- , .Trong các phản ứng redox, chất oxy hóa là người nhận electron và trở thành bị khử.