Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
redetectable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể phát hiện lại (sau một khoảng thời gian hoặc hoạt động khác)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
detectable again (following a time interval or other operation)
Nguồn gốc
(etymology)
re-
+
detectable
AI
1
Có thể phát hiện lại (sau một khoảng thời gian hoặc hoạt động khác)
1
Có thể phát hiện lại (sau một khoảng thời gian hoặc hoạt động khác)
1
Có thể phát hiện lại (sau một khoảng thời gian hoặc hoạt động khác)