Dịch

red-letter

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Viết bằng chữ đỏ (trên lịch); (nghĩa bóng) được coi là ngày vui mừngtính từkhông so sánh (not comparable)Particularly significant or positive.
  2. Đánh dấu hoặc đánh bằng chữ màu đỏ (người hoặc đồ vật) để gây sự chú ý đặc biệtđộng từngoại động từ (transitive)To mark or strike with red letters (a person or an object) for particular attention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. red-letterNguyên thể (infinitive)
  2. red-lettersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. red-letteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. red-letteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

red-letter editiondanh từCác ấn bản của Kinh thánh trong đó có lời của Chúa Kitô được in màu đỏ
Red-Letter Christiandanh từLà thành viên của một phong trào phi giáo phái trong Kitô giáo, đặc biệt là truyền giáo, nhấn mạnh hoạt động chính trị về các vấn đề công bằng xã hội mà Chúa Giêsu đã tuyên bố

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ngày nghỉ, ngày lễ; ngày vui mừng
  • 4 .

AI