Dịch

red scarf

danh từ (noun)
UK/ˈɹɛd ˈskɑːf/US/ˈɹɛd ˈskɑɹf/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khăn quàng đỏ, khăn đỏdanh từA neckerchief worn by a young pioneer, typically red in color.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem red, scarfdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see red, scarf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. red scarfDạng gốc (base form)
  2. red scarves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. red scarfsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khăn quàng đỏ
  1. Khăn quàng đỏ, khăn đỏA young pioneer.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI