record-breaking
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Phá kỷ lụctính từkhông so sánh (not comparable)Of an achievement or observation, exceeding the highest previously recorded level in that activity or category.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phá kỷ lục
Khác
Xuất hiện ở từ khác
- recordđồng nghĩacó tính chất phá vỡ kỷ lục cũ
Ví dụ
- , .
- , , .
- , , .