Dịch

recombinant

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tái tổ hợptính từkhông so sánh (not comparable)Formed by a new combination of existing elements.
  2. Thể tái tổ hợpdanh từAn organism, cell, or haplotype formed by genetic recombination.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recombinantDạng gốc (base form)
  2. recombinantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

recombinant DNAdanh từDNA được thiết kế bằng cách ghép các đoạn DNA từ nhiều loài lại với nhau và đưa vào tế bào của vật chủ
rhIGF-1Chưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tái tổ hợp
  1. không so sánh (not comparable)Formed by genetic recombination.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Xét nghiệm HIV mới là xét nghiệm đầu tiên được thiết kế để ứng dụng rộng rãi, sử dụng công nghệ tái tổ hợp để xét nghiệm các kháng thể HIV có độ đặc hiệu cao.

AI