recombinant
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tái tổ hợptính từkhông so sánh (not comparable)Formed by a new combination of existing elements.
- Thể tái tổ hợpdanh từAn organism, cell, or haplotype formed by genetic recombination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recombinantDạng gốc (base form)
- recombinantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| recombinant DNAdanh từ | danh từ | DNA được thiết kế bằng cách ghép các đoạn DNA từ nhiều loài lại với nhau và đưa vào tế bào của vật chủ |
| rhIGF-1 | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tái tổ hợp
- không so sánh (not comparable)Formed by genetic recombination.
Họ từ (word family)
cùng gốc recombinantNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Xét nghiệm HIV mới là xét nghiệm đầu tiên được thiết kế để ứng dụng rộng rãi, sử dụng công nghệ tái tổ hợp để xét nghiệm các kháng thể HIV có độ đặc hiệu cao.