recoater
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Máy phục hồi lớp phủ sơ cấp cho các phần sợi quang bị tước bỏ sau khi hàn nhiệt hạchdanh từA machine that restores the primary coating to stripped optical fiber sections after fusion splicing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recoaterDạng gốc (base form)
- recoatersSố nhiều (plural)