recalcination
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình nung lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of calcining again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recalcinationDạng gốc (base form)
- recalcinationsSố nhiều (plural)