rebranding
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tái định vị thương hiệudanh từThe association of a new brand, trademark, image, or appearance with a product or service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rebrandingDạng gốc (base form)
- rebrandingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ‘’ … ,” , .Trong những năm kể từ khi 'RVA' trở thành một thương hiệu chính thức... cộng đồng đã nỗ lực thay đổi câu chuyện, Lemon chia sẻ, nhắc đến chiến dịch tái định vị thương hiệu RVA thành công được phát động hơn một chục năm trước.
- . , , now-familiar .Từ điển theo nguyên tắc lịch sử là từ điển được mô phỏng theo từ điển tiếng Anh Oxford. Trên thực tế, trước khi đổi mới thương hiệu, tựa đề gốc của từ điển tiếng Anh Oxford quen thuộc ngày nay là Từ điển tiếng Anh mới theo nguyên tắc lịch sử.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)