Dịch

reassuring

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹiːəˈʃɔːɹɪŋ/US/ˌɹiəˈʃʊɹɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm yên lòng; làm vững dạtính từThat reassures; causing or restoring comfort or confidence.
  2. Sự trấn andanh từreassurance

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reassuringDạng gốc (base form)
  2. reassuringsSố nhiều (plural)
  3. more reassuringSo sánh hơn (comparative)
  4. most reassuringSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm yên lòng
  1. present participle and gerund of reassure

Ví dụ

  • . , , . […].Khuôn mặt hiện ra không mấy yên lòng. Nó thô và xám xịt, chiếc mũi nhô dày và phẳng từ cao trên xương trán, trong khi đôi mắt là những khe tối hẹp trong một dải mô băng bó chặt chẽ.
  • , , , Major's .Alfred run rẩy và cảm thấy một nỗi buồn sâu sắc, nhưng cậu đã làm những gì có thể để che giấu sự đau khổ của mình, và đáp lại bằng chút chân tình trước những cử chỉ âu yếm và lời trấn an tử tế của Thiếu tá.
  • .Điều đó không đáng yên lòng chút nào.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự trấn an

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI