realignment
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tổ chức lại, sự tập hợp lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of realigning or something realigned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- realignmentDạng gốc (base form)
- realignmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gender realignment surgerydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gender-affirming surgery |
Ví dụ
- £1.2 .Giao thông Luân Đôn thông báo rằng một hợp đồng trị giá gần 1,2 triệu bảng Anh đã được trao cho công tác kỹ thuật dân dụng liên quan đến việc sắp xếp lại các tuyến Circle, Metropolitan và các tuyến mở rộng giữa các nhà ga Moorgate và Aldersgate.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha