Dịch

realgar wine

danh từ (noun)
UK/ɹiˈæl.ɡə ˈwaɪn/US/ɹiˈæl.ɡɚ ˈwaɪn/

Nghĩa chính

  1. Loại rượu gạo Trung Quốc trộn với realgar (arsenic sulfide), theo truyền thống được tiêu thụ trong Lễ hội Thuyền rồngdanh từkhông đếm được (uncountable)A Chinese rice liquor mixed with realgar (arsenic sulfide), traditionally consumed during the Dragon Boat Festival.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Quan Thoại雄黃酒

AI