Dịch

real socialism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa xã hội thực dụng, một hình thức chủ nghĩa xã hội cố gắng đạt được các mục tiêu hữu hình được coi là khả thi thay vì chủ yếu tập trung vào việc tuân thủ lý thuyết Mác-Lênindanh từkhông đếm được (uncountable)pragmatic socialism, practical socialism, a form of socialism which attempts to reach tangible goals perceived to be feasible instead of primarily focusing on adherence to Marxist-Leninist theory.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcRealsozialismus

Ví dụ

  • 1970 .

AI