Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
readjustable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng điều chỉnh lại
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being readjusted.
Nguồn gốc
(etymology)
re-
+
adjustable
Ví dụ
The
most
successful
of
these
laws
up
to
now
(
mid
- 1967)
has
been
the
one
creating
the
readjustable
obligations
of
the
National
Treasury
.
AI
1
Có khả năng điều chỉnh lại
1
Có khả năng điều chỉnh lại
1
Có khả năng điều chỉnh lại