reachability
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điều kiện có thể tiếp cận đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being reachable
- Mức độ mà một nút trong biểu đồ có thể truy cập được từ những nút khácdanh từđếm được (countable)The extent to which a node in a graph is reachable from others
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reachabilityDạng gốc (base form)
- reachabilitiesSố nhiều (plural)