Dịch

ravioli code

danh từ (noun)
UK/ɹæ.viːˈəʊ.li ˈkəʊd/US/ɹæ.viˈoʊ.li ˈkoʊd/

Nghĩa chính

  1. Mã nguồn chương trình có cấu trúc quá mức, có nhiều phần, hàm nhỏ, v.v. cần được kết hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)Overly structured program source code, with many small sections, functions, etc. that should be combined.

AI