Dịch

rasante

tính từ (adjective)
/ɹəˈzɑnt/

Nghĩa chính

  1. Quét; chăn thả; áp dụng cho một kiểu công sự trong đó quyền chỉ huy của các công trình đối với nhau và đối với đất nước được giữ ở mức rất thấp, để phát bắn có thể quét hoặc sượt qua mặt đất trước chúng một cách hiệu quả hơntính từSweeping; grazing; applied to a style of fortification in which the command of the works over each other, and over the country, is kept very low, so that the shot may more effectually sweep or graze the ground before them

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rasanteDạng gốc (base form)
  2. more rasanteSo sánh hơn (comparative)
  3. most rasanteSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháprasant

AI