Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rasant
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Quét dọn; ở sườn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
sweeping; flanking
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rasant
rasant
e
Quét; chăn thả; áp dụng cho một kiểu công sự trong đó quyền chỉ huy của các công trình đối với nhau và đối với đất nước được giữ ở mức rất thấp, để phát bắn có thể quét hoặc sượt qua mặt đất trước chúng một cách hiệu quả hơn
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
rasant
AI
1
Quét dọn
1
Quét dọn
1
Quét dọn