rarebit
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Món rêbit, món bánh mì rán phó mát ((cũng) Welsh rarebit)danh từWelsh rarebit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rarebitDạng gốc (base form)
- rarebitsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buck rarebitdanh từ | danh từ | Miếng thịt hiếm xứ Wales phủ một quả trứng luộc |
| Welsh rarebitdanh từ | danh từ | Đĩa pho mát tan chảy với một ít bia và dùng kèm với bánh mì nướng |