Nghĩa chính
- Thanh kiếm, thanh trường kiếmdanh từA slender, straight, sharply pointed sword (double-edged, single-edged or edgeless), designed predominantly for thrusting; used during the Renaissance period of Europe for civilian duelling
- Sắc bén, sắc sảotính từkhông so sánh (not comparable)Extremely sharp.
- Sắc sảo, châm chọctính từkhông so sánh (not comparable)Cutting; employing keen wit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rapierDạng gốc (base form)
- rapiersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rapier-fishdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với swordfish |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc rapierNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạirapiere
Ví dụ
- […] , , , ‘ , !’ .… Trong cơn hung hăng bất chấp luật pháp, nghe thấy phía sau tấm thảm có tiếng động, rút ngay thanh kiếm ra, thét lớn ‘Con chuột, con chuột!’ và trong nỗi hoảng sợ điên cuồng ấy đã giết chết người già tốt bụng vô hình.
- .John rất nhanh nhạy trong các cuộc phỏng vấn bằng cách sử dụng các câu trả lời sắc sảo của mình.
- , .Anh ta thề rằng nếu tìm thấy thanh kiếm, anh ta sẽ giết ngay kẻ mà anh ta tìm thấy nó trên người.