Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rapidly expanding
tính từ
(adjective)
US
/ˈɹ
æ
p
ə
d
l
i
ɪ
k
ˈ
s
p
æ
n
d
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Đang mở rộng nhanh, phát triển nhanh
tính từ
growing quickly
Ví dụ
The
rapidly
expanding
startup
attracted
many
investors
within
months
.
Công ty khởi nghiệp đang mở rộng nhanh đã thu hút nhiều nhà đầu tư trong vòng vài tháng.
AI
1
Đang mở rộng nhanh
1
Đang mở rộng nhanh
1
Đang mở rộng nhanh