Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ranidaphobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nỗi sợ ếch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The fear of frogs, or both frogs and toads.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
batrachophobia
Ví dụ
One
published
case
documented
a
woman
who
developed
ranidaphobia
,
as
it
is
known
,
after
running
over
a
knot
of
frogs
with
a
lawn-mower
.
AI
1
Nỗi sợ ếch
1
Nỗi sợ ếch
1
Nỗi sợ ếch