rangoon
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bánh bao chiên nhân cuadanh từA deep-fried dumpling in American Asian cuisine, stuffed with a specified ingredient (typically crab).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rangoonDạng gốc (base form)
- rangoonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crab rangoondanh từ | danh từ | Loại bánh bao chiên giòn theo phong cách ẩm thực châu Á của Mỹ, được nhồi phô mai kem, thịt cua và hành lá hoặc tỏi |
| Rangoon creeperdanh từ | danh từ | Sử quân tử (Combretum indicum) |
Ví dụ
- [...] , , , , .[...] spanakopita và dolmades cùng tồn tại hòa bình trên thực đơn với cà ri dừa Goan, bánh bao chiên nhân cua, samosa và cơm gà biryani.
- 30 .Liên Hợp Quốc báo cáo gần 30 chuyến hàng đã cất cánh hoặc sẵn sàng bay đến Rangoon.
- " , ? , . ."Tôi muốn hét lên, Sao anh không lấy cái thứ chết tiệt đó ra khỏi đó và cầu hôn em đi? Nhưng, không có gì. Anh ta chỉ ngồi đó rồi nhìn xuống và ăn hết món gà Rangoon chết tiệt của mình.