Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
randomly assigned
tính từ
(adjective)
US
/ˈɹ
æ
n
d
ə
m
l
i
ə
ˈ
s
aɪ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Được phân ngẫu nhiên
tính từ
allocated to groups by chance
Ví dụ
Participants
were
randomly
assigned
to
the
control
or
experimental
group
.
Các người tham gia được phân ngẫu nhiên vào nhóm kiểm soát hoặc nhóm thí nghiệm.
AI
1
Được phân ngẫu nhiên
1
Được phân ngẫu nhiên
1
Được phân ngẫu nhiên