Dịch

randomly assigned

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được phân ngẫu nhiêntính từallocated to groups by chance

Ví dụ

  • .Các người tham gia được phân ngẫu nhiên vào nhóm kiểm soát hoặc nhóm thí nghiệm.

AI