Dịch

ramping

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tăng giảm đều, biến thiêndanh từA steady change in value.
  2. Tình trạng kẹt xe cứu thươngdanh từThe practice of leaving ambulances parked outside hospitals while crew wait with patients for admission to the emergency department.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rampingDạng gốc (base form)
  2. rampingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự hung hăng
  1. Sự hung hăng, sự hoành hànhViolent behaviour; raging.

Họ từ (word family)

cùng gốc ramping

AI