Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ramp-up
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự gia tăng đột ngột; một sự thúc đẩy
danh từ
A sudden increase; a boost.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ramp-up
Dạng gốc
(base form)
ramp-up
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
startup
step-up
AI
1
Sự gia tăng đột ngột
1
Sự gia tăng đột ngột
1
Sự gia tăng đột ngột