Dịch

ramentum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong những vảy mỏng màu nâu nhạt được tìm thấy trên lớp biểu bì của lá hoặc chồi non của một số cây dương xỉdanh từOne of the thin brownish chaffy scales found on the epidermis of the leaves or young shoots of some ferns

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ramentumDạng gốc (base form)
  2. ramenta (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhramentum“a scraping”

Họ từ (word family)

cùng gốc ramentum

AI